Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 醂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醂, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醂

醂 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 林
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • []

    U+9182, tổng 15 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lan3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 醂


    Nghĩa của 醂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǎn]Bộ: 酉- Dậu
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    (ngâm cà để bỏ vị hăng)。浸渍柿子使去除涩味。

    Chữ gần giống với 醂:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨡕, 𨡧, 𨡨,

    Chữ gần giống 醂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醂 Tự hình chữ 醂 Tự hình chữ 醂 Tự hình chữ 醂

    醂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醂 Tìm thêm nội dung cho: 醂