Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 醂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醂, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醂:
醂
Pinyin: lan3;
Việt bính: ;
醂
Nghĩa Trung Việt của từ 醂
Nghĩa của 醂 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎn]Bộ: 酉- Dậu
Số nét: 15
Hán Việt:
(ngâm cà để bỏ vị hăng)。浸渍柿子使去除涩味。
Số nét: 15
Hán Việt:
(ngâm cà để bỏ vị hăng)。浸渍柿子使去除涩味。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 醂 Tìm thêm nội dung cho: 醂
