Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小青瓦 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoqīngwǎ] ngói bướm。普通的中式瓦,横断面略呈弧形。也叫蝴蝶瓦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |

Tìm hình ảnh cho: 小青瓦 Tìm thêm nội dung cho: 小青瓦
