Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 魂不守舍 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魂不守舍:
Nghĩa của 魂不守舍 trong tiếng Trung hiện đại:
[húnbùshǒushè] mất hồn mất vía; hồn vía lên mây; sợ mất vía。灵魂离开了躯壳。形容精神恍惚、心神不定。也形容惊恐万分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂
| hun | 魂: | |
| hùn | 魂: | hùn vốn |
| hồn | 魂: | hồn phách, linh hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |

Tìm hình ảnh cho: 魂不守舍 Tìm thêm nội dung cho: 魂不守舍
