Từ: 魂不守舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魂不守舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 魂 • 不 • 守 • 舍

Nghĩa của 魂不守舍 trong tiếng Trung hiện đại:

[húnbùshǒushè] mất hồn mất vía; hồn vía lên mây; sợ mất vía。灵魂离开了躯壳。形容精神恍惚、心神不定。也形容惊恐万分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun魂: 
hùn魂:hùn vốn
hồn魂:hồn phách, linh hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú守:thái thú
thủ守:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

sá舍: 
xoá舍:xoá đi, xoá tội
xá舍:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả舍:xả thân; bất xả (quyết chí)
魂不守舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 魂不守舍 Tìm thêm nội dung cho: 魂不守舍