Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冥會 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冥會:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

minh hội
Hiểu ra một cách âm thầm lặng lẽ, mặc ngộ.
◇Nam sử 史:
Xuất xử minh hội, tâm trung minh kính, ngộ vật tiện liễu
, 鏡, 便 (Đào Hoằng Cảnh truyện ) Ra làm quan hoặc lui về ẩn dật đều lặng biết, lòng như gương sáng, gặp sự liền thấu hiểu ngay.Tâm linh tương thông.
◇Vương An Thạch 石:
Thử khả minh hội, nan dĩ ngôn liễu dã
, 也 (Đáp Tương Dĩnh Thúc thư 書) Điều này có thể thông hiểu bằng tâm linh, khó dùng lời nói cho hiểu được.Hiểu thấu huyền lí.Gặp lại nhau sau khi chết.
◇Vương Thao 韜:
Thế gian sở truyền u hoan minh hội chi sự...
事 (Tùng tân tỏa thoại 話, Lí Diên Canh 庚) Những chuyện thế gian truyền tụng như hoan lạc ở chốn u minh hay gặp gỡ sau khi đã chết...

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冥

minh:u u minh minh
mênh:mênh mông
mưng:mưng sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
冥會 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冥會 Tìm thêm nội dung cho: 冥會