Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 帮衬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帮衬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帮衬 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāngchèn] 1. giúp đỡ。帮助;帮忙。
2. giúp; cứu giúp (về kinh tế). 在经济上帮助。
每逢集口, 老头儿总帮衬着小张照料菜摊子
cứ đến phiên chợ, ông lão lại giúp anh Trương trông coi sạp rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衬

sấn:sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)
帮衬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帮衬 Tìm thêm nội dung cho: 帮衬