Từ: 闲扯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲扯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闲扯 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánchě] nói chuyện tào lao; nói chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc。 漫无边际地随便谈话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

chải:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
giẫy:giẫy cỏ
:xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xẻ:xẻ rãnh
xới:xới lên
xởi:xởi lởi; xởi đất
闲扯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲扯 Tìm thêm nội dung cho: 闲扯