Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngang nhau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngang nhau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngangnhau

Dịch ngang nhau sang tiếng Trung hiện đại:

不大离 《差不多; 相近。》sức vóc hai đứa trẻ này ngang nhau
两个孩子的身量不大离。
不相上下 《分不出高低, 形容程度相等。》
bản lĩnh ngang nhau
本领不相上下。
冲帐 《收支帐目互相抵销, 或两户应支付的款项互相抵销。》
等量 《相等的量或数。》
二一添作五 《本是珠算除法的一句口诀, 是1/2 = 0. 5的意思, 借指双方平分。》
均等; 对等; 均衡; 抗 《(等级、地位等)相等。》
cơ hội ngang nhau.
机会均等。
địa vị ngang nhau; ngang sức.
分庭抗礼。 两抵 《两相抵消。》
thu chi ngang nhau.
收支两抵。
《同等; (相)等。》
hai người tài lực ngang nhau.
二人才力相埒。 侔 《相等; 齐。》
ngang nhau.
相侔。
《跟别的东西高度相同; 不相上下。》
平列 《平着排列; 平等列举。》
《同样; 一致。》
danh tiếng ngang nhau.
齐名。
同等 《等级或地位相同。》
quan trọng ngang nhau
同等重要。
địa vị ngang nhau
同等地位。
颉颃 《泛指不相上下, 相抗衡。》
相当 《(数量、价值、条件、情形等)两方面差不多; 配得上或能够相抵。》
thế lực ngang nhau; thế lực ngang ngửa.
旗鼓相当。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngang

ngang:ngang nhiên
ngang:ngang ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau

nhau𠑬:cùng nhau
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau𦣗:chôn nhau cắt rốn
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:cùng nhau
ngang nhau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngang nhau Tìm thêm nội dung cho: ngang nhau