Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膁, chiết tự chữ CÒM, CỌM, KHIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膁:
膁
Pinyin: qian3, lian2, qian1;
Việt bính: jim2;
膁
Nghĩa Trung Việt của từ 膁
còm, như "còm lưng, còm cõi, còm nhom" (vhn)
cọm, như "còm cọm; lọm cọm" (btcn)
khiển, như "khiển (bạng mỡ hai bên bụng)" (gdhn)
Nghĩa của 膁 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiǎn]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 14
Hán Việt:
bụng (súc vật)。牲畜腰两侧肋骨和胯骨之间的虚软处。
Số nét: 14
Hán Việt:
bụng (súc vật)。牲畜腰两侧肋骨和胯骨之间的虚软处。
Chữ gần giống với 膁:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膁
| còm | 膁: | còm lưng, còm cõi, còm nhom |
| cọm | 膁: | còm cọm; lọm cọm |
| khiển | 膁: | khiển (bạng mỡ hai bên bụng) |

Tìm hình ảnh cho: 膁 Tìm thêm nội dung cho: 膁
