Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 膁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膁, chiết tự chữ CÒM, CỌM, KHIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膁

Chiết tự chữ còm, cọm, khiển bao gồm chữ 肉 兼 hoặc 月 兼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膁 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 兼
  • nhục, nậu
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • 2. 膁 cấu thành từ 2 chữ: 月, 兼
  • ngoạt, nguyệt
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • []

    U+8181, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian3, lian2, qian1;
    Việt bính: jim2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 膁



    còm, như "còm lưng, còm cõi, còm nhom" (vhn)
    cọm, như "còm cọm; lọm cọm" (btcn)
    khiển, như "khiển (bạng mỡ hai bên bụng)" (gdhn)

    Nghĩa của 膁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiǎn]Bộ: 月- Nhục
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    bụng (súc vật)。牲畜腰两侧肋骨和胯骨之间的虚软处。

    Chữ gần giống với 膁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

    Chữ gần giống 膁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膁 Tự hình chữ 膁 Tự hình chữ 膁 Tự hình chữ 膁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膁

    còm:còm lưng, còm cõi, còm nhom
    cọm:còm cọm; lọm cọm
    khiển:khiển (bạng mỡ hai bên bụng)
    膁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膁 Tìm thêm nội dung cho: 膁