Từ: 进击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进击 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnjī] tiến công; công kích (quân đội)。(军队)进攻;攻击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
进击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进击 Tìm thêm nội dung cho: 进击