Cao su chống va đập cửa
Từ: 平行作业 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平行作业:
Nghĩa của 平行作业 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngxíngzuòyè] công việc song song; phối hợp làm việc。在同一施工场所,使尽可能多的工种在相互配合、相互制约的条件下同时进行各种作业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 平行作业 Tìm thêm nội dung cho: 平行作业
