Chữ 恫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恫, chiết tự chữ THÔNG, ĐỖNG, ĐỘNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恫:

恫 đỗng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 恫

恫

Chiết tự chữ 恫

Chiết tự chữ thông, đỗng, động bao gồm chữ 心 同 hoặc 忄 同 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恫 cấu thành từ 2 chữ: 心, 同
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 同 đang, đùng, đồng
  • 2. 恫 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 同
  • 忄 tâm
  • 同 đang, đùng, đồng
  • đỗng [đỗng]

    U+606B, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong1, dong4;
    Việt bính: dung6 tung1;

    恫 đỗng

    Nghĩa Trung Việt của từ 恫

    (Động) Đau đớn, thương xót.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Ai đỗng Trung Quốc, Cụ chuế tốt hoang 哀恫中國, 具贅卒荒 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Đau xót cho Trung Quốc, Đều mắc tai họa mà chết sạch chẳng còn gì.
    § Cũng như đồng 痌.

    (Danh)
    Sự đau lòng, nỗi thương hận.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quân thảng bất tích phiền mại, sử địa hạ nhân tiêu thử oán đỗng 君倘不惜煩賣, 使地下人消此怨恫 (Anh Ninh 嬰寧) Nếu chàng không tiếc chút phí tổn, khiến cho người dưới đất tiêu tan được nỗi thương hận này.

    (Động)
    Đỗng hát 恫喝 dọa nạt, hư trương thanh thế. ☆Tương tự: đỗng hách 恫嚇, khủng hách 恐嚇, hách hổ 嚇唬, uy hách 威嚇, uy hiếp 威脅.

    động, như "cảm động; manh động" (gdhn)
    thông, như "thông (sợ hãi)" (gdhn)

    Nghĩa của 恫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (痌)
    [dòng]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐỘNG, ĐỖNG
    sợ sệt; sợ hãi; sợ。恐惧;恐吓。
    恫恐
    khiếp sợ
    恫吓
    đe doạ; doạ dẫm; hăm doạ
    Ghi chú: 另见tōng
    Từ ghép:
    恫吓
    [tōng]
    Bộ: 忄(Tâm)
    Hán Việt: THÔNG
    đau đớn; đau ốm。病痛。
    Ghi chú: 另见ḍng
    Từ ghép:
    恫瘝在抱

    Chữ gần giống với 恫:

    㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Chữ gần giống 恫

    愇, 愾, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恫 Tự hình chữ 恫 Tự hình chữ 恫 Tự hình chữ 恫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恫

    thông恫:thông (sợ hãi)
    động恫:cảm động; manh động
    恫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恫 Tìm thêm nội dung cho: 恫