Từ: 作保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作保 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòbǎo] người bảo đảm; người bảo lãnh。当保证人。
请人作保
mời người bảo lãnh; nhờ người bảo lãnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
作保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作保 Tìm thêm nội dung cho: 作保