Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 口袋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口袋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口袋 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒu·dai] 1. túi áo; túi。 衣兜。
这件制服上有四个口袋儿。
bộ đồ đồng phục này có bốn túi.
2. bao; bao da; bao vải。用布、皮等做成的装东西的用具。
面口袋。
bao bột mì.
纸口袋儿。
bao giấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋

đãy:cái đãy
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
口袋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口袋 Tìm thêm nội dung cho: 口袋