Cao su chống va đập cửa

Chữ 煩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煩, chiết tự chữ PHIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煩:

煩 phiền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煩

Chiết tự chữ phiền bao gồm chữ 火 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煩 cấu thành từ 2 chữ: 火, 頁
  • hoả, hỏa
  • hiệt, hệt
  • phiền [phiền]

    U+7169, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fan2, yang4;
    Việt bính: faan4
    1. [煩惱] phiền não;

    phiền

    Nghĩa Trung Việt của từ 煩

    (Tính) Buồn lo, sầu khổ.
    ◎Như: phiền muộn
    buồn rầu.
    ◇Tây du kí 西: Tha kiến ngã gia sự lao khổ, nhật thường phiền não , (Đệ nhất hồi) Ông ấy thấy tôi cảnh nhà lao khổ, ngày thường buồn phiền.

    (Tính)
    Nhàm, chán.
    ◎Như: phiền quyện chán nản.
    ◇Lỗ Tấn : Trạm trước khán đáo tự kỉ phát phiền (A Q chánh truyện Q) Đứng nhìn mãi đến phát chán.

    (Tính)
    Rườm rà, lôi thôi, rắc rối, nhiều nhõi.
    § Thông phồn .
    ◎Như: phiền tạp rắc rối, phiền phức.
    ◇Hoài Nam Tử : Pháp tỉnh tắc bất phiền (Chủ thuật ) Phép tắc giảm bớt thì không rườm rà.

    (Động)
    Làm nhọc lòng, nhọc sức.
    ◇Chiến quốc sách : Chánh giáo bất thuận giả bất khả dĩ phiền đại thần (Tần sách nhất ) Chính giáo chưa thuận thì không thể làm phiền nhọc đại thần được.

    (Động)
    Làm rầy, làm bận tới người khác (cách nói tôn trọng hoặc khách sáo).
    ◎Như: phiền nâm chuyển đạt cảm phiền ông chuyển đạt giùm.
    phiền, như "phiền phức" (vhn)

    Chữ gần giống với 煩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Dị thể chữ 煩

    ,

    Chữ gần giống 煩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煩 Tự hình chữ 煩 Tự hình chữ 煩 Tự hình chữ 煩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煩

    phiền:phiền phức
    煩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煩 Tìm thêm nội dung cho: 煩