Chữ 鞀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞀, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鞀:

鞀 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鞀

鞀

Chiết tự chữ 鞀

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 革 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞀 cấu thành từ 2 chữ: 革, 召
  • 革 cách, cức, rắc
  • 召 chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • đào [đào]

    U+9780, tổng 14 nét, bộ Cách 革
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鼗;
    Pinyin: tao2;
    Việt bính: tou4;

    鞀 đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞀

    (Danh) Cái trống cơm.
    § Thông đào 鼗
    .

    Chữ gần giống với 鞀:

    䩙, 䩚, 䩛, 䩜, 䩝, 䩞, 靺, 靼, 靾, 靿, 鞀, 鞁, 鞃, 鞄, 鞅, 鞆,

    Dị thể chữ 鞀

    鼗, 鞉,

    Chữ gần giống 鞀

    鞘, 炤, 鞡, 轺, 鞢, 鞣, 鞤, 鞥, 鞦, 鞠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞀 Tự hình chữ 鞀 Tự hình chữ 鞀 Tự hình chữ 鞀

    鞀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞀 Tìm thêm nội dung cho: 鞀