Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 进化论 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnhuàlùn] thuyết tiến hoá; tiến hoá luận。英国生物学家达尔文(Charles Robert Darwin)所创关于生物界历史发展一般规律的学说,主要内容包括生物的变异性和遗传性、物种的起源、生存斗争等。也叫进化论。 见〖达尔文主义〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |

Tìm hình ảnh cho: 进化论 Tìm thêm nội dung cho: 进化论
