Từ: 进化论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进化论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进化论 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnhuàlùn] thuyết tiến hoá; tiến hoá luận。英国生物学家达尔文(Charles Robert Darwin)所创关于生物界历史发展一般规律的学说,主要内容包括生物的变异性和遗传性、物种的起源、生存斗争等。也叫进化论。 见〖达尔文主义〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
进化论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进化论 Tìm thêm nội dung cho: 进化论