Chữ 絬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絬, chiết tự chữ THƯỢT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絬

Chiết tự chữ thượt bao gồm chữ 絲 舌 hoặc 糹 舌 hoặc 糸 舌 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絬 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 舌
  • ti, ty, tơ, tưa
  • thiệt, thịt
  • 2. 絬 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 舌
  • miên, mịch
  • thiệt, thịt
  • 3. 絬 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 舌
  • mịch
  • thiệt, thịt
  • []

    U+7D6C, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 絬


    thượt, như "dài thượt" (vhn)

    Chữ gần giống với 絬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Chữ gần giống 絬

    , , , , , , 緿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絬 Tự hình chữ 絬 Tự hình chữ 絬 Tự hình chữ 絬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絬

    thượt:dài thượt
    絬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絬 Tìm thêm nội dung cho: 絬