Từ: 壮硕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮硕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮硕 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngshuò] cường tráng; khoẻ mạnh; sung sức。健壮肥硕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硕

thạc:thạc (to lớn); thạc sĩ
壮硕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮硕 Tìm thêm nội dung cho: 壮硕