Từ: 具慶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 具慶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 具 • 慶

cụ khánh
Cùng nhau vui mừng.
◇Thi Kinh 詩經:
Nhĩ hào kí tương, Mạc oán cụ khánh
爾殽既將, 莫怨具慶 (Tiểu nhã 小雅, Sở tì 楚茨) Thức ăn ngon của ngài đã dọn lên, Không có oán trách, mà đều vui mừng.Cha mẹ đều còn sống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ具:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ具:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ具:kéo gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慶

khánh慶:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
khương慶:khương (xem Khánh)
具慶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 具慶 Tìm thêm nội dung cho: 具慶