cụ khánh
Cùng nhau vui mừng.
◇Thi Kinh 詩經:
Nhĩ hào kí tương, Mạc oán cụ khánh
爾殽既將, 莫怨具慶 (Tiểu nhã 小雅, Sở tì 楚茨) Thức ăn ngon của ngài đã dọn lên, Không có oán trách, mà đều vui mừng.Cha mẹ đều còn sống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慶
| khánh | 慶: | khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh |
| khương | 慶: | khương (xem Khánh) |

Tìm hình ảnh cho: 具慶 Tìm thêm nội dung cho: 具慶
