Chữ 婢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婢, chiết tự chữ TI, TÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婢:

婢 tì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 婢

婢

Chiết tự chữ 婢

Chiết tự chữ ti, tì bao gồm chữ 女 卑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婢 cấu thành từ 2 chữ: 女, 卑
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 卑 bấy, te, ti
  • tì [tì]

    U+5A62, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: pei5
    1. [媵婢] dắng tì 2. [侍婢] thị tì;

    婢 tì

    Nghĩa Trung Việt của từ 婢

    (Danh) Con đòi, đứa hầu gái.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三
    國演義: Điêu Thiền cân Doãn đáo các trung, Doãn tận sất xuất tì thiếp 貂蟬跟允到閣中, 允盡叱出婢妾 (Đệ bát hồi) Điêu Thuyền theo chân (Vương) Doãn đến nhà gác, Doãn la đuổi hết tì thiếp ra.

    (Danh)
    Tiếng đàn bà xưa tự xưng nhún mình.
    ◎Như: tì tử 婢子 nghĩa là kẻ hèn mọn này, Kinh Lễ và Tả Truyện dùng nhiều.

    tì, như "tì nữ" (vhn)
    ti, như "tì nữ" (gdhn)

    Nghĩa của 婢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TÌ
    名
    tớ gái; hầu gái; nữ nô; con sen; con ở; nô tì。婢女,旧社会里被迫供有钱人家使用的年轻女子。
    奴婢
    nô tì
    奴颜婢膝
    khúm núm quỵ luỵ
    Từ ghép:
    婢女 ; 婢学夫人 ; 婢子

    Chữ gần giống với 婢:

    㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Chữ gần giống 婢

    婦, 媣, 媝, 媞, 媟, 媠, 媡, 媢, 媤, 媛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婢 Tự hình chữ 婢 Tự hình chữ 婢 Tự hình chữ 婢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婢

    ti婢:tì nữ
    tì婢:tì nữ
    婢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婢 Tìm thêm nội dung cho: 婢