Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 进尺 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìngchǐ] tiến độ。采矿、钻探等工作的进度,通常用公尺(米)计算。
掘进工作面的月进尺。
tiến độ trong tháng của công việc đào hầm.
钻机钻探的年进尺。
tiến độ trong năm của máy khoan thăm dò.
掘进工作面的月进尺。
tiến độ trong tháng của công việc đào hầm.
钻机钻探的年进尺。
tiến độ trong năm của máy khoan thăm dò.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |

Tìm hình ảnh cho: 进尺 Tìm thêm nội dung cho: 进尺
