Từ: 进尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngchǐ] tiến độ。采矿、钻探等工作的进度,通常用公尺(米)计算。
掘进工作面的月进尺。
tiến độ trong tháng của công việc đào hầm.
钻机钻探的年进尺。
tiến độ trong năm của máy khoan thăm dò.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
进尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进尺 Tìm thêm nội dung cho: 进尺