Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 进而 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìn"ér] tiến tới; triển khai bước kế tiếp。继续往前;进一步。
把这些术语的含义弄清楚以后才能进而讨论文件的内容。
sau khi làm rõ hàm nghĩa của những thuật ngữ này mới có thể tiến tới thảo luận nội dung của văn kiện.
把这些术语的含义弄清楚以后才能进而讨论文件的内容。
sau khi làm rõ hàm nghĩa của những thuật ngữ này mới có thể tiến tới thảo luận nội dung của văn kiện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |

Tìm hình ảnh cho: 进而 Tìm thêm nội dung cho: 进而
