Cao su chống va đập cửa

Từ: 连作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连作 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánzuò] trồng liền vụ; trồng liên tục một giống cây。在一块田地上连续栽种同一种作物。也说连种、连茬或重茬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
连作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连作 Tìm thêm nội dung cho: 连作