Cao su chống va đập cửa

Từ: 共同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cộng đồng
Cùng chung.
◇Vô danh thị 氏:
Tiểu sanh dữ cư sĩ cộng đồng nhất tịch thoại, thắng độc thập niên thư
話, 書 (Lai sanh trái 債, Đệ nhất chiệp) Tiểu sinh với cư sĩ cùng chung ngồi một chỗ đàm luận, còn hơn mười năm đọc sách.Cùng nhau (làm).
◇Thủy hử truyện 傳:
Tiên lai bái kiến Triều đầu lĩnh, cộng đồng thương nghị
領, 議 (Đệ ngũ thập bát hồi) Trước hãy vào bái kiến đầu lĩnh Triều Cái, rồi cùng nhau bàn luận.Thuộc về mọi người, của chung.
◎Như:
cộng đồng sản nghiệp
業 sản nghiệp chung.

Nghĩa của 共同 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngtóng] 1. chung; cộng đồng。属于大家的;彼此都具有的。
共同点
điểm chung
共同语言
chung tiếng nói; hiểu nhau
搞好经济建设是全国人民的共同心愿。
làm tốt việc xây dựng kinh tế là nguyện vọng chung của nhân dân cả nước.
2. cùng; chung。大家一起(做)。
共同努力
cùng nỗ lực; cùng cố gắng.
共同决定
cùng quyết định.
共同行动
cùng hành động
共同对敌
cùng chống kẻ thù.
共同前进
cùng tiến bước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
共同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共同 Tìm thêm nội dung cho: 共同