Từ: 砖瓦厂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砖瓦厂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 砖 • 瓦 • 厂

Nghĩa của 砖瓦厂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānwǎchǎng] lò ngói。制作或烧制砖瓦的窑或场地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砖

chuyên砖:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa瓦:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã瓦:thợ ngoã (thợ xây)
ngói瓦:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厂

hán厂:hán (bộ gốc, vẽ mái che)
xưởng厂:xưởng sản xuất
砖瓦厂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 砖瓦厂 Tìm thêm nội dung cho: 砖瓦厂