Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 倔巴棍子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倔巴棍子:
Nghĩa của 倔巴棍子 trong tiếng Trung hiện đại:
[juèbagùnzi] người thẳng ruột ngựa; người thẳng thắn bộc trực。言语粗鲁率直的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倔
| oặt | 倔: | oặt ẹo |
| quất | 倔: | quất roi |
| quật | 倔: | quật ngã |
| quặt | 倔: | bẻ quặt |
| quịt | 倔: | quịt đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍
| côn | 棍: | côn quyền; du côn, côn đồ |
| gon | 棍: | gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm) |
| gòn | 棍: | bông gòn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 倔巴棍子 Tìm thêm nội dung cho: 倔巴棍子
