Cao su chống va đập cửa
Từ: khuếch trương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuếch trương:
Nghĩa khuếch trương trong tiếng Việt:
["- đgt (H. trương: mở ra) Mở rộng thêm ra: Đợt thi đua vừa qua là một thắng lợi, phải tiếp tục khuếch trương (HCM)."]Dịch khuếch trương sang tiếng Trung hiện đại:
开 《表示扩大或扩展。》夸张 《夸大; 言过其实。》
扩张 《扩大(势力, 疆士等)。》
廓张 《扩散; 扩大。》
生发 《滋生; 发展。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuếch
| khuếch | 廓: | khuếch đại, khếch tán, khuếch trương |
| khuếch | 扩: | khuếch đại, khếch tán, khuếch trương |
| khuếch | 擴: | khuếch đại, khếch tán, khuếch trương |
| khuếch | 攉: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trương
| trương | 帐: | trương mục |
| trương | 帳: | trương mục |
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
| trương | 張: | khai trương; khoa trương |
| trương | 章: | |
| trương | 賬: | trương (tiền nợ) |

Tìm hình ảnh cho: khuếch trương Tìm thêm nội dung cho: khuếch trương
