Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鸡飞蛋打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡飞蛋打:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡飞蛋打 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīfēidàndǎ] Hán Việt: KÊ PHI ĐẢN ĐẢ
gà bay trứng vỡ; xôi hỏng bỏng không; mất cả chì lẫn chài (ví với việc nào cũng thất bại)。鸡飞走了,蛋也打破了,比喻两头落空, 毫无所得。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử
鸡飞蛋打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡飞蛋打 Tìm thêm nội dung cho: 鸡飞蛋打