Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: che tai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ che tai:
Dịch che tai sang tiếng Trung hiện đại:
护耳 《保护耳朵使不受冻的用品。》Nghĩa chữ nôm của chữ: che
| che | : | che đậy, che chắn |
| che | 枝: | che chở |
| che | 𨑤: | che đậy, che chắn |
| che | 𫑃: | |
| che | 𩂏: | che đậy, che chắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tai
| tai | 哉: | nguy tai! (nguy thay!) |
| tai | 灾: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 災: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 烖: | tam tai |
| tai | 甾: | tai (chất kích thích nội lực) |
| tai | 𦖻: | tai nghe |
| tai | 腮: | tai nghe |
| tai | 顋: | tai mắt |
| tai | 鰓: | chim tai (tên loại chim) |
| tai | 鳃: | chim tai (tên loại chim) |

Tìm hình ảnh cho: che tai Tìm thêm nội dung cho: che tai
