Từ: 连台本戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连台本戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 连 • 台 • 本 • 戏

Nghĩa của 连台本戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[liántáiběnxì] tuồng pho。分好多次演出的很长的本戏,每次只演一两本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên连:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai台:một hai; giêng hai
thai台:thiên thai, khoan thai
thay台:vui thay
thơi台:thảnh thơi
đài台:đền đài; điện đài; võ đài
đày台:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

hí戏:hí hoáy; hú hí
hô戏:hô (tiếng than)
连台本戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连台本戏 Tìm thêm nội dung cho: 连台本戏