Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 迷路 trong tiếng Trung hiện đại:
[mílù] 1. lạc đường。迷失道路。
2. lạc hướng; mất phương hướng。比喻失去了正确的方向。
3. tai trong。内耳:耳朵最里面的一部分,是由复杂的管状物构成的,分为半规管、前庭和耳蜗三部分,主管听觉和身体的平衡。
2. lạc hướng; mất phương hướng。比喻失去了正确的方向。
3. tai trong。内耳:耳朵最里面的一部分,是由复杂的管状物构成的,分为半规管、前庭和耳蜗三部分,主管听觉和身体的平衡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷
| me | 迷: | máu me; năm mới năm me |
| muồi | 迷: | ngủ muồi |
| mài | 迷: | miệt mài |
| mê | 迷: | mê mải |
| mơ | 迷: | nằm mơ |
| mế | 迷: | đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 迷路 Tìm thêm nội dung cho: 迷路
