Từ: 迷路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迷路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迷路 trong tiếng Trung hiện đại:

[mílù] 1. lạc đường。迷失道路。
2. lạc hướng; mất phương hướng。比喻失去了正确的方向。
3. tai trong。内耳:耳朵最里面的一部分,是由复杂的管状物构成的,分为半规管、前庭和耳蜗三部分,主管听觉和身体的平衡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
迷路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迷路 Tìm thêm nội dung cho: 迷路