Cao su chống va đập cửa

Chữ 迷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迷, chiết tự chữ ME, MUỒI, MÀI, MÊ, MƠ, MẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迷:

迷 mê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迷

Chiết tự chữ me, muồi, mài, mê, mơ, mế bao gồm chữ 辵 米 hoặc 辶 米 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迷 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 米
  • sước, xích, xước
  • mè, mễ
  • 2. 迷 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 米
  • sước, xích, xước
  • mè, mễ
  • []

    U+8FF7, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi2, mei4, mi4;
    Việt bính: mai4
    1. [低迷] đê mê 2. [執迷] chấp mê 3. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 迷

    (Động) Lạc, không phân biệt phương hướng.
    ◎Như: mê lộ
    lạc đường.

    (Động)
    Lầm lạc.
    ◎Như: tài mê tâm khiếu tiền bạc làm sai trái lòng người ta.
    ◇Dịch Kinh : Quân tử hữu du vãng, tiên mê hậu đắc , (Khôn quái ) Người quân có chỗ đến (có việc gì làm), khởi lên trước thì lầm lạc, theo sau thì được (nên việc).

    (Động)
    Mị hoặc, mất sáng suốt.
    ◇Cảnh thế thông ngôn : Phụng khuyến thế nhân hưu ái sắc, Ái sắc chi nhân bị sắc mê , (Bạch nương tử vĩnh trấn lôi phong tháp ) Khuyên nhủ người đời thôi ham thích sắc đẹp, Người ham thích sắc đẹp sẽ bị sắc đẹp làm cho mê muội.

    (Động)
    Đắm đuối, say đắm, ham thích quá độ.
    ◎Như: nhập mê say đắm, trầm mê chìm đắm.

    (Tính)
    Không rõ ràng, làm cho rối trí, làm cho sai lầm.
    ◎Như: mê đồ đường lối sai lạc, mê cung (1) đường lối quanh co, phức tạp, khó thấy được phương hướng để đi ra. (2) cục diện hỗn loạn, tình huống phức tạp khó tìm được giải pháp.

    (Tính)
    Lờ mờ, mơ hồ, hôn loạn, tinh thần không được thanh sảng.

    (Danh)
    Người ham thích, say đắm một thứ gì.
    ◎Như: ảnh mê người say mê điện ảnh, cầu mê người mê túc cầu, ca mê người mê ca hát.

    mê, như "mê mải" (vhn)
    mài, như "miệt mài" (btcn)
    mế, như "đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)" (btcn)
    mơ, như "nằm mơ" (btcn)
    muồi, như "ngủ muồi" (btcn)
    me, như "máu me; năm mới năm me" (gdhn)

    Nghĩa của 迷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mí]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 13
    Hán Việt: MÊ
    1. không phân biệt; không nhận ra。分辨不清,失去判断能力。
    迷了路。
    lạc đường.
    迷了方向。
    lạc hướng.
    2. thích; say đắm; đam mê。因对某人或某一事物发生特殊爱好而沉醉。
    迷恋。
    say đắm.
    看电影入了迷。
    thích xem phim; mê xem phim.
    3. mê; đam mê。沉醉于某一事物的人。
    球迷。
    mê xem đá bóng; mê bóng đá.
    戏迷。
    mê xem kịch.
    4. mê hoặc; làm say mê。使看不清;使迷惑;使陶醉。
    金钱迷住心窍。
    tiền bạc đã làm mê muội con tim.
    景色迷人。
    cảnh sắc mê hoặc lòng người.
    Từ ghép:
    迷瞪 ; 迷航 ; 迷糊 ; 迷魂汤 ; 迷魂阵 ; 迷惑 ; 迷津 ; 迷离 ; 迷恋 ; 迷路 ; 迷路 ; 迷漫 ; 迷茫 ; 迷梦 ; 迷失 ; 迷途 ; 迷惘 ; 迷雾 ; 迷信 ; 迷走神经

    Chữ gần giống với 迷:

    , , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

    Chữ gần giống 迷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迷 Tự hình chữ 迷 Tự hình chữ 迷 Tự hình chữ 迷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

    me:máu me; năm mới năm me
    muồi:ngủ muồi
    mài:miệt mài
    :mê mải
    :nằm mơ
    mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 迷:

    Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn

    Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

    迷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迷 Tìm thêm nội dung cho: 迷