Cao su chống va đập cửa
Chữ 迷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迷, chiết tự chữ ME, MUỒI, MÀI, MÊ, MƠ, MẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迷:
迷
Pinyin: mi2, mei4, mi4;
Việt bính: mai4
1. [低迷] đê mê 2. [執迷] chấp mê 3. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ;
迷 mê
Nghĩa Trung Việt của từ 迷
(Động) Lạc, không phân biệt phương hướng.◎Như: mê lộ 迷路 lạc đường.
(Động) Lầm lạc.
◎Như: tài mê tâm khiếu 財迷心竅 tiền bạc làm sai trái lòng người ta.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử hữu du vãng, tiên mê hậu đắc 君子有攸往, 先迷後得 (Khôn quái 坤卦) Người quân có chỗ đến (có việc gì làm), khởi lên trước thì lầm lạc, theo sau thì được (nên việc).
(Động) Mị hoặc, mất sáng suốt.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Phụng khuyến thế nhân hưu ái sắc, Ái sắc chi nhân bị sắc mê 奉勸世人休愛色, 愛色之人被色迷 (Bạch nương tử vĩnh trấn lôi phong tháp 白娘子永鎮雷峰塔) Khuyên nhủ người đời thôi ham thích sắc đẹp, Người ham thích sắc đẹp sẽ bị sắc đẹp làm cho mê muội.
(Động) Đắm đuối, say đắm, ham thích quá độ.
◎Như: nhập mê say đắm, trầm mê 沉迷 chìm đắm.
(Tính) Không rõ ràng, làm cho rối trí, làm cho sai lầm.
◎Như: mê đồ 迷途 đường lối sai lạc, mê cung 迷宮 (1) đường lối quanh co, phức tạp, khó thấy được phương hướng để đi ra. (2) cục diện hỗn loạn, tình huống phức tạp khó tìm được giải pháp.
(Tính) Lờ mờ, mơ hồ, hôn loạn, tinh thần không được thanh sảng.
(Danh) Người ham thích, say đắm một thứ gì.
◎Như: ảnh mê 影迷 người say mê điện ảnh, cầu mê 球迷 người mê túc cầu, ca mê 歌迷 người mê ca hát.
mê, như "mê mải" (vhn)
mài, như "miệt mài" (btcn)
mế, như "đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)" (btcn)
mơ, như "nằm mơ" (btcn)
muồi, như "ngủ muồi" (btcn)
me, như "máu me; năm mới năm me" (gdhn)
Nghĩa của 迷 trong tiếng Trung hiện đại:
[mí]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: MÊ
1. không phân biệt; không nhận ra。分辨不清,失去判断能力。
迷了路。
lạc đường.
迷了方向。
lạc hướng.
2. thích; say đắm; đam mê。因对某人或某一事物发生特殊爱好而沉醉。
迷恋。
say đắm.
看电影入了迷。
thích xem phim; mê xem phim.
3. mê; đam mê。沉醉于某一事物的人。
球迷。
mê xem đá bóng; mê bóng đá.
戏迷。
mê xem kịch.
4. mê hoặc; làm say mê。使看不清;使迷惑;使陶醉。
金钱迷住心窍。
tiền bạc đã làm mê muội con tim.
景色迷人。
cảnh sắc mê hoặc lòng người.
Từ ghép:
迷瞪 ; 迷航 ; 迷糊 ; 迷魂汤 ; 迷魂阵 ; 迷惑 ; 迷津 ; 迷离 ; 迷恋 ; 迷路 ; 迷路 ; 迷漫 ; 迷茫 ; 迷梦 ; 迷失 ; 迷途 ; 迷惘 ; 迷雾 ; 迷信 ; 迷走神经
Số nét: 13
Hán Việt: MÊ
1. không phân biệt; không nhận ra。分辨不清,失去判断能力。
迷了路。
lạc đường.
迷了方向。
lạc hướng.
2. thích; say đắm; đam mê。因对某人或某一事物发生特殊爱好而沉醉。
迷恋。
say đắm.
看电影入了迷。
thích xem phim; mê xem phim.
3. mê; đam mê。沉醉于某一事物的人。
球迷。
mê xem đá bóng; mê bóng đá.
戏迷。
mê xem kịch.
4. mê hoặc; làm say mê。使看不清;使迷惑;使陶醉。
金钱迷住心窍。
tiền bạc đã làm mê muội con tim.
景色迷人。
cảnh sắc mê hoặc lòng người.
Từ ghép:
迷瞪 ; 迷航 ; 迷糊 ; 迷魂汤 ; 迷魂阵 ; 迷惑 ; 迷津 ; 迷离 ; 迷恋 ; 迷路 ; 迷路 ; 迷漫 ; 迷茫 ; 迷梦 ; 迷失 ; 迷途 ; 迷惘 ; 迷雾 ; 迷信 ; 迷走神经
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷
| me | 迷: | máu me; năm mới năm me |
| muồi | 迷: | ngủ muồi |
| mài | 迷: | miệt mài |
| mê | 迷: | mê mải |
| mơ | 迷: | nằm mơ |
| mế | 迷: | đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 迷:

Tìm hình ảnh cho: 迷 Tìm thêm nội dung cho: 迷
