Từ: 追想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追想:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 追 • 想

Nghĩa của 追想 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīxiǎng] hồi ức; nhớ lại; hồi tưởng。追忆;回忆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai追:choai choai
truy追:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng想:tưởng nhớ
追想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追想 Tìm thêm nội dung cho: 追想