Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退坡 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìpō] xuống dốc; thụt lùi。比喻意志衰退,或因工作中遭到困难而后退。
退坡思想
tư tưởng thụt lùi
退坡思想
tư tưởng thụt lùi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坡
| bờ | 坡: | bờ ruộng |
| da | 坡: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| pha | 坡: | pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi) |
| phơ | 坡: | bạc phơ |

Tìm hình ảnh cho: 退坡 Tìm thêm nội dung cho: 退坡
