Cao su chống va đập cửa

Từ: 退坡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退坡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退坡 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìpō] xuống dốc; thụt lùi。比喻意志衰退,或因工作中遭到困难而后退。
退坡思想
tư tưởng thụt lùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坡

bờ:bờ ruộng
da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
phơ:bạc phơ
退坡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退坡 Tìm thêm nội dung cho: 退坡