Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 逃席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逃席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逃席 trong tiếng Trung hiện đại:

[táoxí] trốn khỏi bàn tiệc。在宴会中因怕劝酒而离开。
借故逃席
mượn cớ trốn khỏi bàn tiệc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
逃席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逃席 Tìm thêm nội dung cho: 逃席