Cao su chống va đập cửa

Từ: 逐个 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逐个:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逐个 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúgè] từng cái; từng chiếc; từng cái một。一个一个地。
逐个清点
đếm rõ từng cái
逐个检查产品的质量。
kiểm tra chất lượng sản phẩm từng cái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục:một chục
giục:giục giã, thúc giục
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy
逐个 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逐个 Tìm thêm nội dung cho: 逐个