Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 逐个 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhúgè] từng cái; từng chiếc; từng cái một。一个一个地。
逐个清点
đếm rõ từng cái
逐个检查产品的质量。
kiểm tra chất lượng sản phẩm từng cái.
逐个清点
đếm rõ từng cái
逐个检查产品的质量。
kiểm tra chất lượng sản phẩm từng cái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐
| chục | 逐: | một chục |
| giục | 逐: | giục giã, thúc giục |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
| cá | 个: | cá nháy |

Tìm hình ảnh cho: 逐个 Tìm thêm nội dung cho: 逐个
