Từ: 冥思苦索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冥思苦索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冥思苦索 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngsīkǔsuǒ] lao công khổ tứ (tìm tòi)。深沉地思索。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冥

minh:u u minh minh
mênh:mênh mông
mưng:mưng sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
冥思苦索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冥思苦索 Tìm thêm nội dung cho: 冥思苦索