Chữ 逐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逐, chiết tự chữ CHỤC, GIỤC, TRỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逐:

逐 trục

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逐

逐

Chiết tự chữ 逐

Chiết tự chữ chục, giục, trục bao gồm chữ 辵 豕 hoặc 辶 豕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逐 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 豕
  • 辵 sước, xích, xước
  • 豕 thỉ
  • 2. 逐 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 豕
  • 辶 sước, xích, xước
  • 豕 thỉ
  • trục [trục]

    U+9010, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu2, di2, zhou4, tun2;
    Việt bính: zuk6
    1. [逐北] trục bắc 2. [馳逐] trì trục;

    逐 trục

    Nghĩa Trung Việt của từ 逐

    (Động) Đuổi theo.
    ◎Như: truy trục 追
    逐 đuổi theo.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Linh quan truy trục thậm cấp 靈官追逐甚急 (Linh Quan 靈官) Linh quan đuổi theo rất gấp.

    (Động)
    Xua đuổi, đuổi đi.
    ◎Như: xích trục 斥逐 ruồng đuổi, trục khách 逐客 đuổi khách đi.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Tông quốc tam niên bi phóng trục 宗國三年悲放逐 (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu 湘潭吊三閭大夫) Ba năm buồn rầu cảnh bị đày xa tổ quốc.

    (Động)
    Đi tìm, truy cầu.

    (Động)
    Tranh giành, tranh đoạt.
    ◎Như: trục lợi 逐利 tranh giành mối lợi, chen chọi.

    (Phó)
    Cùng theo.
    ◎Như: trục đội nhi hành 逐隊而行 theo đội ngũ mà đi.(Phó, tính) Dần dần, lần lượt, từng cái.
    ◎Như: trục nhất 逐一 từng cái một, trục tiệm 逐漸 dần dần.
    ◇Tây du kí 西遊記: Trục nhật thao diễn vũ nghệ 逐日操演武藝 (Đệ tam hồi) Hằng ngày thao diễn võ nghệ.

    trục, như "trục xuất; ở trần trùng trục" (vhn)
    chục, như "một chục" (btcn)
    giục, như "giục giã, thúc giục" (btcn)

    Nghĩa của 逐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhú]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRỤC
    1. đuổi; theo đuổi; rượt。追赶。
    追逐
    đuổi theo
    随波逐流
    trôi theo sóng nước
    2. xua đuổi; đuổi。驱逐。
    逐客令
    đuổi khách
    逐出门外
    đuổi ra khỏi cửa.
    3. từng; lần lượt。挨着(次序)。
    逐年
    từng năm
    逐日
    từng ngày
    逐条说明
    nói rõ từng điều
    Từ ghép:
    逐步 ; 逐个 ; 逐渐 ; 逐客令 ; 逐鹿 ; 逐年 ; 逐日 ; 逐一 ; 逐字逐句

    Chữ gần giống với 逐:

    逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Chữ gần giống 逐

    遊, 迸, 迲, 迳, 迴, 迵, 迶, 迷, 迹, 述,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逐 Tự hình chữ 逐 Tự hình chữ 逐 Tự hình chữ 逐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

    chục逐:một chục
    giục逐:giục giã, thúc giục
    trục逐:trục xuất; ở trần trùng trục

    Gới ý 15 câu đối có chữ 逐:

    春影已隨殘月去,桂香猶逐好風來

    Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

    Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

    逐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逐 Tìm thêm nội dung cho: 逐