Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逐, chiết tự chữ CHỤC, GIỤC, TRỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逐:
逐
Pinyin: zhu2, di2, zhou4, tun2;
Việt bính: zuk6
1. [逐北] trục bắc 2. [馳逐] trì trục;
逐 trục
Nghĩa Trung Việt của từ 逐
(Động) Đuổi theo.◎Như: truy trục 追逐 đuổi theo.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Linh quan truy trục thậm cấp 靈官追逐甚急 (Linh Quan 靈官) Linh quan đuổi theo rất gấp.
(Động) Xua đuổi, đuổi đi.
◎Như: xích trục 斥逐 ruồng đuổi, trục khách 逐客 đuổi khách đi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tông quốc tam niên bi phóng trục 宗國三年悲放逐 (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu 湘潭吊三閭大夫) Ba năm buồn rầu cảnh bị đày xa tổ quốc.
(Động) Đi tìm, truy cầu.
(Động) Tranh giành, tranh đoạt.
◎Như: trục lợi 逐利 tranh giành mối lợi, chen chọi.
(Phó) Cùng theo.
◎Như: trục đội nhi hành 逐隊而行 theo đội ngũ mà đi.(Phó, tính) Dần dần, lần lượt, từng cái.
◎Như: trục nhất 逐一 từng cái một, trục tiệm 逐漸 dần dần.
◇Tây du kí 西遊記: Trục nhật thao diễn vũ nghệ 逐日操演武藝 (Đệ tam hồi) Hằng ngày thao diễn võ nghệ.
trục, như "trục xuất; ở trần trùng trục" (vhn)
chục, như "một chục" (btcn)
giục, như "giục giã, thúc giục" (btcn)
Nghĩa của 逐 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhú]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: TRỤC
1. đuổi; theo đuổi; rượt。追赶。
追逐
đuổi theo
随波逐流
trôi theo sóng nước
2. xua đuổi; đuổi。驱逐。
逐客令
đuổi khách
逐出门外
đuổi ra khỏi cửa.
3. từng; lần lượt。挨着(次序)。
逐年
từng năm
逐日
từng ngày
逐条说明
nói rõ từng điều
Từ ghép:
逐步 ; 逐个 ; 逐渐 ; 逐客令 ; 逐鹿 ; 逐年 ; 逐日 ; 逐一 ; 逐字逐句
Số nét: 14
Hán Việt: TRỤC
1. đuổi; theo đuổi; rượt。追赶。
追逐
đuổi theo
随波逐流
trôi theo sóng nước
2. xua đuổi; đuổi。驱逐。
逐客令
đuổi khách
逐出门外
đuổi ra khỏi cửa.
3. từng; lần lượt。挨着(次序)。
逐年
từng năm
逐日
từng ngày
逐条说明
nói rõ từng điều
Từ ghép:
逐步 ; 逐个 ; 逐渐 ; 逐客令 ; 逐鹿 ; 逐年 ; 逐日 ; 逐一 ; 逐字逐句
Chữ gần giống với 逐:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐
| chục | 逐: | một chục |
| giục | 逐: | giục giã, thúc giục |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Gới ý 15 câu đối có chữ 逐:

Tìm hình ảnh cho: 逐 Tìm thêm nội dung cho: 逐
