Từ: 通航 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通航:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通航 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngháng] thông tàu thuyền; thông máy bay。有船只或飞机来往。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không
通航 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通航 Tìm thêm nội dung cho: 通航