Cao su chống va đập cửa

Từ: 路标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 路标 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùbiāo] 1. biển báo giao thông; bản chỉ đường。交通标志。
2. dấu hiệu dọc đường。队伍行动时沿路所做的联络标志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
路标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路标 Tìm thêm nội dung cho: 路标