Từ: 难分难解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难分难解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难分难解 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánfēnnánjiě] 1. khó hoà giải; khó giải quyết (cạnh tranh, xung đột)。双方相持不下(多指竞争或争吵),难以开交。
2. khó chia cắt; khó phân chia; khó chia lìa。形容双方关系异常亲密, 难于分离。也说难解难分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
难分难解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难分难解 Tìm thêm nội dung cho: 难分难解