Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 难分难解 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难分难解:
Nghĩa của 难分难解 trong tiếng Trung hiện đại:
[nánfēnnánjiě] 1. khó hoà giải; khó giải quyết (cạnh tranh, xung đột)。双方相持不下(多指竞争或争吵),难以开交。
2. khó chia cắt; khó phân chia; khó chia lìa。形容双方关系异常亲密, 难于分离。也说难解难分。
2. khó chia cắt; khó phân chia; khó chia lìa。形容双方关系异常亲密, 难于分离。也说难解难分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |

Tìm hình ảnh cho: 难分难解 Tìm thêm nội dung cho: 难分难解
