Từ: sưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ sưởng:

昶 sưởng鬯 sưởng氅 sưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này: sưởng

sưởng [sưởng]

U+6636, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chang3, chang4;
Việt bính: cong2;

sưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 昶

(Tính) Ngày dài, trời sáng lâu.Một âm là sướng.

(Động)
Thư sướng, thông suốt.
§ Thông sướng
.
sưởng, như "sưởng (ngày dài)" (gdhn)

Nghĩa của 昶 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: SƯỞNG
1. ngày dài。白天时间长。
2. thanh thản; thoải mái。舒畅;畅通。
3. họ Sưởng。姓。

Chữ gần giống với 昶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Chữ gần giống 昶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昶 Tự hình chữ 昶 Tự hình chữ 昶 Tự hình chữ 昶

sưởng [sưởng]

U+9B2F, tổng 10 nét, bộ Sưởng 鬯
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3;

sưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 鬯

(Danh) Rượu nếp thơm.
§ Dùng nghệ ướp gạo nếp gây thành rượu. Dùng để cúng tế quỷ thần gọi là rượu cự sưởng
.

(Danh)
Hộp đựng cung.
§ Thông sướng .(Hình) Phồn thịnh, tươi tốt (cây cỏ).
§ Thông sướng .
sưởng, như "sưởng (rượu nếp)" (gdhn)

Nghĩa của 鬯 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàng]Bộ: 鬯 - Sưởng
Số nét: 10
Hán Việt: SƯỞNG
1. rượu sưởng (rượu cúng thời xưa)。古代祭祀用的一种酒。
2. thông suốt; êm thấm; suông sẻ; thoải mái; vui vẻ。同"畅"。

Chữ gần giống với 鬯:

,

Chữ gần giống 鬯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬯 Tự hình chữ 鬯 Tự hình chữ 鬯 Tự hình chữ 鬯

sưởng [sưởng]

U+6C05, tổng 16 nét, bộ Mao 毛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chang3;
Việt bính: cong2;

sưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 氅

(Danh) Áo khoác ngoài làm bằng lông chim.
◇Hồng Lâu Mộng
: Bả tạc nhi na nhất kiện khổng tước mao đích sưởng y cấp tha bãi (Đệ ngũ thập nhị hồi) Mang cái áo lông công hôm nọ ra cho cậu mặc.

(Danh)
Cờ tết bằng lông chim.
sưởng, như "đại sưởng (áo dài)" (gdhn)

Nghĩa của 氅 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎng]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 16
Hán Việt: XƯỞNG
khoác ngoài。外套。
大氅 (大衣)。
áo khoác ngoài.

Chữ gần giống với 氅:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 氅

,

Chữ gần giống 氅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氅 Tự hình chữ 氅 Tự hình chữ 氅 Tự hình chữ 氅

Nghĩa chữ nôm của chữ: sưởng

sưởng:khoan sưởng (khang trang)
sưởng:sưởng (ngày dài)
sưởng:đại sưởng (áo dài)
sưởng:sưởng (rượu nếp)
sưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sưởng Tìm thêm nội dung cho: sưởng