Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天上 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānshàng] bầu trời; không trung。天空。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Gới ý 15 câu đối có chữ 天上:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

天上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天上 Tìm thêm nội dung cho: 天上