Từ: 震动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 震动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 震动 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèndòng] 1. rung động; làm rung động; rung rung。颤动;使颤动。
火车震动了一下,开走了。
xe lửa rùng một cái rồi chạy đi.
春雷震动着山谷。
tiếng sấm vang dội đồi núi.
2. vang dội; vang động; làm chấn động (sự việc, tin tức quan trọng...)。(重大的事情、消息等)使人心不平静。
震动全国
làm chấn động cả nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
震动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 震动 Tìm thêm nội dung cho: 震动