Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 迎春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迎春:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迎春 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngchūn] hoa đón xuân (hoa nở vào mùa xuân)。落叶灌木,羽状复叶,小叶卵形或长椭圆形,花单生,黄色,早春开花。供观赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh:nghinh đón
nghiêng:nghiêng tai
nghênh:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh:nghểnh cổ
ngảnh:ngảnh mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
迎春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迎春 Tìm thêm nội dung cho: 迎春