Cao su chống va đập cửa

Từ: 胶鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胶鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胶鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoxié] dép mủ; giầy mủ; giầy cao su; dép nhựa; dép cao su。用橡胶制成的鞋,有时也指橡胶底布面的鞋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
胶鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胶鞋 Tìm thêm nội dung cho: 胶鞋