Từ: 大難 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大難:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 難

đại nạn
Họa hoạn lớn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Ngã hoạch tội ư thiên, trí sử Từ Châu chi dân, thụ thử đại nạn
我獲罪於天, 致使徐州之民, 受此大難 (Đệ thập hồi) Ta mang tội với trời đất, đã để cho dân Từ Châu mắc phải nạn lớn này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 難

nan難:nguy nan
nàn難:nghèo nàn
nạn難:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
nản難:nản lòng
nần難:nợ nần
大難 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大難 Tìm thêm nội dung cho: 大難