đại nạn
Họa hoạn lớn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Ngã hoạch tội ư thiên, trí sử Từ Châu chi dân, thụ thử đại nạn
我獲罪於天, 致使徐州之民, 受此大難 (Đệ thập hồi) Ta mang tội với trời đất, đã để cho dân Từ Châu mắc phải nạn lớn này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 難
| nan | 難: | nguy nan |
| nàn | 難: | nghèo nàn |
| nạn | 難: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
| nản | 難: | nản lòng |
| nần | 難: | nợ nần |

Tìm hình ảnh cho: 大難 Tìm thêm nội dung cho: 大難
