Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lòng chân thành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lòng chân thành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lòngchânthành

Dịch lòng chân thành sang tiếng Trung hiện đại:

赤心 《真诚的心。》
精诚 《真诚。》
lòng chân thành sẽ vượt qua mọi khó khăn.
精诚所至, 金石为开。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng:lòng khòng
lòng:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thành

thành:thành trì
thành󰆫:lòng thành
thành:thành công
thành:thành khẩn, lòng thành
thành:thành khẩn, lòng thành
lòng chân thành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lòng chân thành Tìm thêm nội dung cho: lòng chân thành