Cao su chống va đập cửa

Từ: 受害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 受害 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuhài] bị hại; mắc vạ; tổn thất。遭到损害或杀害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
受害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受害 Tìm thêm nội dung cho: 受害